Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giai đoạn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giai đoạn

Cách làm ký hiệu

Tay phải CCNT “B”, lòng bàn tay hướng sang trái, để trước ngực trái. Chuyển động kéo nhanh và dứt khoát bàn tay phải sang trước ngực phải và dừng lại.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

benh-truyen-nhiem-4285

bệnh truyền nhiễm

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, để trước ngực. Tay phải CCNT “U” đập lên cổ tay trái. Tay phải đưa ra ngoài, đồng thời chuyển thành CCNT “N” nằm song song với mặt đất, đầu các ngón tay hướng vào tay trái, lòng bàn tay hơi hướng sang trái.

anh-huong-4262

ảnh hưởng

Tay phải, bàn tay khép, để trước ngực phải, đầu các ngón tay hướng vào. Tay trái, bàn tay khép, để trước ngực trái, các ngón tay hướng vào. Chuyển động đưa tay phải vào chạm ngực phải, đồng thời đưa tay trái ra xa, chuyển động ngược lại với tay trái chạm vào ngực trái, tay phải đưa ra xa.

benh-lau-4281

bệnh lậu

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, để trước ngực. Tay phải CCNT “U” đập lên cổ tay trái. Tay trái CCNT “D”, để nằm ngang, đầu ngón trỏ hướng sang trái, lòng bàn tay hướng vào, để trước ngực. Tay phải, CCNT “B”, lòng bàn tay hướng vào, đầu các ngón tay hướng sang trái, để tiếp xúc với đầu ngón trỏ bàn tay trái. Chuyển động rớt dần các ngón tay, từ ngón út đến ngón trỏ.

xuat-tinh-ngoai-7250

Xuất tinh ngoài

Ngón trỏ tay trái duỗi, để ngang. Búng tay phải, lòng bàn tay hướng ra trước.