Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Toàn Quốc
Danh sách các từ điển ký hiệu được sử dụng nhiều hoặc có nguồn gốc từ Toàn Quốc
Hai mươi - 20
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống hail ần.
Hai mươi mốt - 21
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.
Từ phổ biến
cười
(không có)
túi xách
(không có)
Mệt mỏi
28 thg 8, 2020
bố
(không có)
ông
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
con sâu
31 thg 8, 2017
Chăm sóc
29 thg 8, 2020
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
nhiệt tình
4 thg 9, 2017