Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ b
bụng lép kẹp
Bàn tay trái úp giữa bụng, bàn tay phải úp chồng lên mu bàn tay trái rồi thót bụng vào đồng thời người hơi gập xuống.
Từ phổ biến
r
(không có)
cha
(không có)
em trai
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
nhức đầu
(không có)
đẻ
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
xà phòng
3 thg 5, 2020
Bến Tre
31 thg 8, 2017
con khỉ
(không có)