Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ b
bụng lép kẹp
Bàn tay trái úp giữa bụng, bàn tay phải úp chồng lên mu bàn tay trái rồi thót bụng vào đồng thời người hơi gập xuống.
Từ phổ biến
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
bàn
(không có)
lao động
4 thg 9, 2017
phương Tây
29 thg 3, 2021
o
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
anh em họ
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
Lạnh
28 thg 8, 2020
Nóng
28 thg 8, 2020