Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ t
tạ
Hai tay đưa ra hai bên phía trước tầm ngực , bàn tay xòe, các ngón hơi co lại, lòng hai bàn tay hướng vào nhau.Sau đó hai tay nắm, đưa ngửa ra trước rồi nâng hai tay lên xuống ngược chiều nhau.
tạ (100kg)
Đánh chữ cái “T”. Hai tay xoè ngửa, các ngón tay hơi cong, đẩy tay phải lên kéo tay trái xuống, đẩy tay trái lên, kéo tay phải xuống (hoán đổi).
Từ phổ biến
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
Ảnh hưởng
29 thg 8, 2020
Mại dâm
27 thg 10, 2019
béo
(không có)
bàn tay
(không có)
Do Thái
29 thg 3, 2021
cơm rang
13 thg 5, 2021
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
dây
(không có)
vịt
(không có)