Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ t
thứ năm
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 5.
thú rừng
Hai bàn tay úp, các ngón tay cong cứng đặt song song mặt đất rồi hai tay làm động tác bước tới, bước tay trước tay sau. Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên rồi đẩy lên kéo xuống hoán đổi tay.
Từ phổ biến
cá sấu
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
chat
31 thg 8, 2017
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
thống nhất
4 thg 9, 2017
dừa
(không có)
chim
(không có)
búp bê
31 thg 8, 2017
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019