Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ t
thứ năm
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 5.
thú rừng
Hai bàn tay úp, các ngón tay cong cứng đặt song song mặt đất rồi hai tay làm động tác bước tới, bước tay trước tay sau. Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên rồi đẩy lên kéo xuống hoán đổi tay.
Từ phổ biến
Miến Điện
27 thg 3, 2021
Nhập viện
3 thg 5, 2020
cột cờ
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
mùa đông
(không có)
đẻ
(không có)
cà vạt
(không có)
váy
(không có)
ti vi
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021