Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ a
ăn ý
1.Ngón trỏ của tay phải đưa vào đưa ra trước thái dương. 2. Ngón trỏ và ngón cái của hai tay ngoắc tròn vào nhau tỏ ý ăn ý.
Từ phổ biến
bão
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
cơm rang
13 thg 5, 2021
mì tôm
13 thg 5, 2021
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
Miến Điện
27 thg 3, 2021
bàn tay
31 thg 8, 2017
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
bệnh nhân
(không có)
Tâm lý
27 thg 10, 2019