Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ a
ăn ý
1.Ngón trỏ của tay phải đưa vào đưa ra trước thái dương. 2. Ngón trỏ và ngón cái của hai tay ngoắc tròn vào nhau tỏ ý ăn ý.
Từ phổ biến
xôi gà
13 thg 5, 2021
cháu
(không có)
bán
(không có)
bàn tay
31 thg 8, 2017
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
ma túy
(không có)
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
bé (em bé)
(không có)
khuyên tai
(không có)