Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ h
hẻm (kiệt)
Hai bàn tay khép, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau, hai tay có khoảng cách nhỏ rồi uốn lượn ra trước.
Từ phổ biến
mập
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
tu
5 thg 9, 2017
cá sấu
(không có)
trái chanh
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
anh em họ
(không có)
hồ dán
(không có)
bàn thờ
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021